New Mighty 110SL Thùng dài 5m7


Giá liên hệ (Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe)

Khuyến mãi
  • Tặng bảo hiểm dân sự
  • Tặng bao da bọc vô lăng
  • Tặng định vị, phù hiệu


 

TỔNG QUAN HYUNDAI 110SL – THÙNG DÀI 5M7

TỔNG QUAN

  • Để đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng HYUNDAI THÀNH CÔNG vừa cho ra mắt dòng sẽ phẩm Hyundai 110SL thùng siêu dài.
  • Vẫn giữ nguyên thiết kế của những đàn em đi trước 110S và 110SP nhưng sắt xi được kéo dài ra để đáp ứng nhu cầu chở những mặt hàng cồng kềnh và loại hàng nhẹ của quý khách hàng.

 

THIẾT KẾ HYUNDAI 110SL – THÙNG DÀI 5M7
THIẾT KẾ NỘI THẤT XE 110SL MỚI

Một trong những điều mà khách hàng quan tâm về một chiếc xe nào đó chính là thiết kế nội thất và ngoại thất. Nội thất của xe được thiết kế theo một không gian hẹp, mang lại sự ấm cúng và thoải mái. Nội thất bao gồm đầy đủ các trang thiết bị: hệ thống ghế nỉ cao cấp, bảng điều khiển, khay gạt tàn nước tiện lợi, vô lăng gật gù, ngăn chứa vật dụng nhỏ tiện lợi, có chỗ để cốc và vật dụng cá nhân.

Hyundai 110S

Cabin lật tiện lợi, mọi công việc sửa chữa trở nên thuận lợi hơn rất nhiều. Bạn sẽ cảm thấy thật thoải mái với một không gian nội thất hoàn toàn mới.

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT XE 110SL

Xe tải Hyundai 110S vẫn giống như các dòng xe Hyundai tải nhẹ H150, N250. Gương chiếu hậu kết hợp với đèn chiếu sáng hallogen với chùm chiếu sáng cực mạnh giúp khách hàng dễ dàng quan sáng mọi tuyến đường.

Ngoài ra, đèn pha thiết kế hiện đại với chóa phản quang mang lại hiệu suất chiếu sáng cao.

Bậc lên xuống tiện lợi để khách hàng cảm thấy thật dễ dàng khi bước lên xuống xe

Mâm xe kích thước lớn

Hyundai 110S

So với các dòng xe khác cũng hãng thì Hyundai 110S thiết kế gương chiếu hậu với góc quan sát lớn, tăng độ an toàn.

Sự kết hợp hoàn hảo giữa sự cấu tạo nội thất và ngoại thất của xe Hyundai 110S 7 tấn đã mang lại sự hài lòng cho mọi khách

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5700 x 2050 x 1850

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau: